FANDOM


Items (Vật phẩm) là những vật thể có thể chôm, chế ra, mang theo và cầm trên tay người chơi.


Các loại vật phẩm Loot

Loot (chôm :D) là những Vật phẩm có thể tìm thấy trong game, những món đồ nhặt được. Có tổng cộng 7 loại vật phẩm Loot, có thể tìm thấy ở nhiều nơi khác nhau hoặc rơi ra từ Zombies :

  1. Civil Items . Đây là loại Loot được tìm thấy nhiều nhất trong các loại Loot. Nó có thể được tìm thấy trong các khu vực Dân cư . Trong loại này có thể có Thức ăn, Trang phục ,Vũ khí Dân sự (Phổ biến-Hiếm) và Vũ khí cận chiến. Thường thì khu vực Loot Civil items nằm chung với Milita items.
  2. Military Items. Không phổ biến. Đây là loại Loot được yêu thích nhất, có thể tìm thấy Vũ khí Quân đội (Hiếm-cực hiếm), Đạn Quân đội, Áo giáp, và Trang bị Quân đội .
  3. Medical Items . Không phổ biến. Loại Loot rất quan trọng, đây là nguồn Vật phẩm hồi máu duy nhất (ngoài ra có thể xé áo trừ cơm, smoke weed, But ain't NOBODY got time for dett). Có rất nhiều loại ma tuý khác nhau để bạn phê
  4. Militia Items. Không phổ biến. Nằm gần với Civil Items, nhưng có khả năng rớt ra Vũ khí Dân sự (Hiếm-Cực hiếm) Đạn dân sự
  5. Police Items. Không phổ biến. Nằm trong khu vực cảnh sát của khu dân cư. Tương tự như Militia Items, nhưng có thêm Vũ khí quân sự (Hiếm)Baton, Đồng phục cảnh sát, Áo giáp.
  6. Agricultural/Survivalist Items. Bao gồm các loại Vật phẩm nông nghiệp (Seeds, Fertilizer), Công cụ, Trang phụcTúi/Giường ngủ.
  7. Construction Items. Loại Loot này chỉ hữu ích cho những ai biết chế tạo và sử dụng nó. Bao gồm các loại Vũ khí cận chiến (Hơi bị mạnh ), thành phần Công trình, Xăng, và các vật phẩm Chế tạo.
MapDrop2

Click vào map để xem toàn bộ map PEI với các địa điểm Loot.

Vũ khí

Vũ khí là những loại vật phẩm có thể dùng để tấn công Người chơi khác, Động vậtZombies.

Melee Weapons (Vũ khí cận chiến)

Vũ khí cận chiến như cái tên,có tầm tấn công cực gần, nhưng gây ra tiếng động nhỏ (và tiếng va đập) và có thể sử dụng vô hạn.

Ranged Weapons (Vũ khí tầm xa)

Vũ khí tầm xa có khoảng cách tấn công từ gần(shotgun) đến xa(Sniper Rifle), và cần Đạn để bắn.

  • Ammunition (Đạn dược): Dùng để nạp đạn cho vũ khí.
  • Category:Attachments (Phụ kiện): Dùng để gắn vào vũ khí, với nhiều công dụng khác nhau tăng độ hiệu quả cho vũ khí. Để xem Phụ kiện và Băng đạn đè phím T (default).
    • Category:Barrels (Nòng súng): Gắn vào đầu nòng súng.
    • Category:Sights (Kính ngắm): Gắn trên vũ khí dùng để nhìn rõ và xa hơn.
    • Category:Tactical (Phụ kiện tác chiến): Gắn vào dưới vũ khí với các tính năng đặc biệt.

Vật phẩm ném

Vật phẩm ném là những vật phẩm có thể cầm trên tay và chọi nhau lỗ đầu(éo có gạch D:).

  • Frag Grenade (Lựu đạn mảnh)
  • Smoke Grenade (Lựu đạn khói)
  • Road Flare (Pháo sáng)
  • Chemlights (Thanh phát sáng)

Trang phục

Trang phục là những vật phẩm có thể mặc vào người tạo ra nhiều phong cách thời trang khác nhau. Ngoài ra hàng tồn kho có thể xé ra để làm vải.

  • Backpacks (Balô)
  • Headwear (Nón)
  • Glasses (Mắt kính)
  • Face (book)
  • Bodygears (Áo)
  • Legwears (Quần)
  • Vests (Áo giáp)
  • Suits (Bộ trang phục)

Công cụ

Công cụ được dùng để chế tạo, đập đá, chặt cây, sử dụng cũng như phang nhau.

Đồ ăn

Đồ ăn là những vật phẩm có thể ăn vào, tự sử dụng... Bị giới hạn số lần sử dụng( Sử dụng 1 lần hoặc Canteen cần múc nước lại để sử dụng tiếp)

  • Drinks (Thức uống) giảm độ khát nước.
  • Food (Thức ăn) giảm độ đói.
  • Medical Supplies (Vật phẩm hồi máu) bơm máu, cầm chảy máu, chữa gãy xương và chống ngộ độc.
  • Berries (Trái cây). Giảm đói và khát. Đa số làm bạn phê và bay cao, còn có loại làm bạn tiêu chảy cấp, rối loạn tiêu hoá.

Vật phẩm chế tạo

Vật phẩm chế tạo dùng để làm nguyên liệu chế tạo lắp ráp.

Vật phẩm đặt/xây

Vật phẩm đặt/xây là những vật phẩm có thể đặt xuống đất hoặc trên tường.

  • Item Storage (Kho chứa): Dùng để chứa đồ vào để không bị mất.
    • Crate (Thùng)
    • Chest (Rương)
    • Metal Locker (Két sắt)
  • Structures (Công trình): Những thứ có thể sử dụng để xây công trình.
    • Wooden Structures (Công trình gỗ)
      • Wooden Foundation (Nền móng gỗ)
      • Wooden Platform (Sàn gỗ)
      • Wooden Hole (Sàn gỗ có lỗ)
      • Wooden Ramp (Thang dốc gỗ)
      • Wooden Pillar (Trụ cột gỗ)
      • Wooden Wall (Tường gỗ)
      • Wooden Post (Trụ lan can gỗ)
      • Wooden Rampart (Lan can gỗ)
      • Wooden Doorway (Khung cửa gỗ)
      • Wooden Door (Cửa gỗ)
      • Wooden Window (Khung cửa sổ gỗ)
      • Wooden Shutter (Cửa sổ gỗ)
      • Wooden Garage (Khung garage gỗ)
      • Wooden Gate (Cổng garage gỗ)
      • Wooden Ladder (Thang leo gỗ)
      • Dock Foundation (Nền móng bến cảng)
      • Greenhouse Foundation (Nền móng trồng cây)
      • Greenhouse Platform (Sàn trồng cây
    • Stone Structures (Công trình đá)
      • Stone Pillar (Trụ cột đá)
      • Stone Wall (Tường đá)
      • Stone Post (Trụ lan can đá)
      • Stone Rampart (Lan can đá)
      • Stone Doorway (Khung cửa đá)
      • Stone Window (Khung cửa sổ đá)
      • Stone Garage (Khung garare đá)
    • Barricades (Vật chắn)
      • Metal Door (Cửa sắt)
      • Metal Shutter (Cửa sổ sắt)
      • Metal Gate (Cửa garage sắt)
      • Wooden Shield (Khiên gỗ)
      • Metal Shield (Khiên sắt)
      • Sandbags (Bao cát)
      • Generator (Máy phát điện)
      • Worklight (Đèn làm việc)
      • Brazier (Đuốc)
      • Campfire (Lửa trại)
  • Traps (Bẫy): Rất tiếc không dùng để bẫy zombies, thú nhiều bằng bẫy người khác chết.
    • Barbed Wire (Vòng thép gai)
    • Barbed Fence (Hàng rào gai)
    • Electric Fence (Hàng rào điện)
    • Electric Trap (Bẫy điện)
    • Caltrop (Chông gai)
    • Snare (Bẫy kẹp)
    • Wooden Spike Trap (Bẫy cọc nhọn)
    • Landmine (Mìn bộ binh)
    • Tripmine (Mìn bẫy dây)
    • MOAB (Bom C4)